PHÒNG GD & ĐT DIỄN CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||
TRƯỜNG MẦM NON DIỄN HẠNH | Độc lập- Tự do - Hạnh phúc | ||
Số: 64/BCTC | Diễn Hạnh, ngày 26 tháng 8 năm 2024 | ||
BÁO CÁO CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH NĂM HỌC 2023-2024 | |||
Thực hiện công khai các khoản thu chi theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và thông tư số 36 | |||
2017/TT-BGD &ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ giáo dục và Đào tạo | |||
Trường Mầm non Diễn Hạnh xin báo cáo quyết toán thu chi các quỹ năm học 2023-2024 như sau: | |||
TT | Nội dung thực hiện | Số tiền | Ghi chú |
A | PHẦN DƯ ĐẦU NĂM 2023-2024 | 2060 163 392 | |
I | Ngân sách NN cấp | 1892 373 606 | |
II | Thu từ phụ huynh học sinh | 167 757 943 | |
1 | Thu học phí | 167 744 911 | |
2 | Nguồn vận động tài trợ từ phụ huynh học sinh | ||
3 | Thu chi phí tổ chức bán trú | 218 | |
4 | Thu tiền ăn | ||
5 | Tiếng Anh | 12 814 | |
III | Thu KPCSSK ban đầu từ BHYT học sinh | 31 843 | |
B | PHẦN THU | 7858 978 192 | |
I | Ngân sách NN cấp | 5827 582 295 | |
II | Thu từ phụ huynh học sinh | 2014 814 000 | |
1 | Thu học phí:(thu hp: 323.830.000đ, cấp bù học phí Kỳ : 4.300.000đ) | 328 130 000 | |
2 | Nguồn vận động tài trợ từ phụ huynh hs | 80 900 000 | |
3 | Thu chi phí tổ chức bán trú | 383 717 000 | |
4 | Tiền ăn | 1018 240 000 | |
6 | Aerobic | 84 030 000 | |
7 | Tiếng Anh Tăng cường | 119 797 000 | |
III | KPCSSK ban đầu từ BHYT học sinh (BHXH Diễn Châu trích từ BHYT học sinh chuyển về làm nguồn KP chăm sóc ban đầu cho học sinh tại trường) | 16 581 897 | |
B | PHẦN CHI | 7230 494 280 | |
I | Chi từ nguồn ngân sách cấp | 5130 821 438 | |
1 | Chi trả lương, phụ cấp cho CBGV | 4.085.796.542 | |
2 | Các khoản đóng góp | 739.516.137 | |
3 | Chi Thưởng | 20.115.000 | |
4 | Chi thanh toán tiền điện thắp sáng | 19.239.759 | |
5 | Cước Internet | 10.610.000 | |
6 | Chi cấp bù học phí, hỗ trợ trẻ ăn trưa, phí học tập cho trẻ thuộc diện chính sách | 9.970.000 | |
7 | Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công các chuyên môn và các công trình hạ tầng | 35.715.000 | |
8 | Vật tư VPP | 13.980.000 | |
9 | Chi mua vật tư, hàng hóa, đồ dùng đồ chơi phục vụ chuyên môn | 77.753.000 | |
10 | Chi công tác phí tập huấn, CTP khoán | 24.686.000 | |
11 | Chi tiếp khách, tạo đàm, hội nghị các ngày lễ | 20.300.000 | |
12 | Chi hoạt động khác | 15.265.000 | |
13 | Hỗ trợ CBGVNV đi bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 3.610.000 | |
14 | Chi phí thuê mướn | 18.000.000 | |
15 | Chi lập các quỹ | 36.265.000 | |
II | Chi từ nguồn thu học phí | 399 890 810 | |
1 | Chi trả lương, phụ cấp cho CBGV | 120.440.000 | |
2 | Tiền công thường xuyên theo hợp đồng | 31.000.000 | |
3 | Mua vật tư VPP | 11.838.800 | |
4 | Chi phí thuê mướn | 33.450.000 | |
5 | Chi mua sắm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn | 181.154.100 | |
6 | Mua sắm vật tư, hàng hóa, đồ dùng, đồ chơi phục vụ công tác chuyên môn | 21.870.410 | |
7 | Chi các hoạt động khác | 137.500 | |
III | Chi từ nguồn chi phí tổ chức phục vụ bán trú | 383 717 218 | |
1 | Chi trả công cho nhân viên nấu ăn | 289.170.000 | |
2 | Chi mua đồ dùng bán trú, đồ dùng vệ sinh, nước uống | 94 547 218 | |
IV | Chi từ nguồn chăm sóc sức khỏe ban đầu | 13 085 000 | |
Khám sức khỏe | 1.810.000 | ||
1 | Phun thuốc, duyệt khuẩn, côn trùng | 8.300.000 | |
2 | Mua thuốc, đồ dùng y tế | 2.975.000 | |
V | Chi từ nguồn tài trợ | 80 900 000 | |
1 | Thanh toán tiền sửa, bảo dưỡng công trình vệ sinh | 52.850.000 | |
2 | Mua ti vi phục vụ dạy học | 28.050.000 | |
VI | Chi ăn bán trú | 1.018.240.000 | |
VII | Chi tiếng anh tăng cường | 119 809 814 | |
1 | Chi trả công tác dạy học của trung tâm | 93.273.000 | |
2 | Chi cho công tác quản lý học sinh học tiếng anh. | 23.341.000 | |
3 | Mua sắm csvc | 3.183.000 | |
4 | Phí chuyển tiền | 12.814 | |
VIII | Chi học Aerobic | 84.030.000 | |
Chi trả công tác dạy học của trung tâm | 63.022.500 | ||
Chi cho công tác quản lý học sinh học Aerobic. | 18.486.000 | ||
Mua sắm csvc | 2.521.500 | ||
C | PHẦN QUYẾT TOÁN | ||
Tổng thu | 7858 978 192 | ||
Tổng chi | 6008 414 466 | ||
D | PHẦN DƯ CUỐI NĂM 2023-2024 | 2688 647 304 | |
I | Ngân sách NN cấp | 2589 134 463 | |
II | Thu từ phụ huynh học sinh | 95 984 101 | |
1 | Thu học phí | 95 984 101 | |
2 | Nguồn vận động tài trợ từ phụ huynh học sinh | ||
3 | Thu chi phí tổ chức bán trú | ||
4 | Thu tiền ăn | ||
5 | Tiếng Anh Tăng cường | ||
III | Thu KPCSSK ban đầu | 3 528 740 | |
HIỆU TRƯỞNG | |||
(Đã ký) | |||
Hoàng Thị Sáu |
Nguồn tin: Trường MN Diễn Hạnh
Các tin khác
Đăng ký thành viên