PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG MẦM NON DIỄN HẠNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Diễn Hạnh, ngày 07 tháng 01 năm 2025 |
THÔNG BÁO
Về việc công khai dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2025
Căn cứ thông tư số 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28/12/2017 về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/06/2017 của Bộ tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được Ngân sách Nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ thông tư số 19/2005/TT-BTC ngày 11/03/2005 của Bộ tài chính hướng dẫn việc công khai tài chính đối với các quỹ có nguồn từ ngân sách Nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 16/TT-BTC ngày 03/08/2018 của Bộ GD&ĐT quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Trường mầm non Diễn Hạnh thông báo niêm yết:
Công khai dự toán thu chi ngân sách năm 2025 (số liệu có mẫu biểu kèm theo)
- Hình thức, địa điểm và thời gian niêm yết công khai.
- Hình thức, địa điểm:
- Trang Weds
- Thông báo trước hội đồng nhà trường;
- Niêm yết tại bảng công khai của nhà trường
- Thời gian:
Thời gian niêm yết từ 7h30 ngày 07/01/2025 đến 7h 30p ngày 07/02/2025
- Yêu cầu: Mọi cán bộ giáo viên nhân viên, phụ huynh và nhân dân xem bảng niêm yết về các nội dung công khai nếu có điều gì thắc mắc sẽ phản ánh về tổ công khai.
Nơi nhận: |
|
HIỆU TRƯỞNG |
- BĐDCMHS; |
|
|
- Các tổ CM; |
|
|
- Lưu: VP. |
|
Hoàng Thị Sáu
PHÒNG GD&ĐT DIỄN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TRƯỜNG MẦM NON DIỄN HẠNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
NĂM 2025 |
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ sau: |
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ sau: |
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM |
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
7.657.721.000 |
I |
Số thu học phí công lập |
301.185.000 |
1 |
Số thu học phí công lập |
301.185.000 |
II |
Chi từ nguồn học phí công lập |
301.185.000 |
1 |
Chi sự nghiệp |
301.185.000 |
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
301.185.000 |
|
- Chi tiền lương 40% CCTL theo quyết định giao nguồn |
120.474.000 |
|
- Sửa chữa đồ dùng, duy tu tài sản |
50.000.000 |
|
- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn |
64.500.000 |
|
- Chi mua bổ sung CSVC |
62.800.000 |
|
- Chi khác |
3.411.000 |
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
2 |
Chi quản lý hành chính |
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
7.356.536.000 |
I |
Thu Nguồn ngân sách trong nước |
7.356.536.000 |
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
7.337.536.000 |
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
7.337.536.000 |
|
- Chi lương và các khoản đóng góp theo lương cho CBGVCNV, hợp đồng giáo viên trường |
6.671.118.000 |
|
- Tiền khoán công tác phí ( 12 tháng) |
15.000.000 |
|
- Tiền bảo vệ (12 tháng), chi thuê mướn khác |
34.800.000 |
|
- Tiền điện, vệ sinh môi trường |
25.200.000 |
|
- Sửa chữa, thay thế linh kiện máy vi tính, máy scan |
18.500.000 |
|
- Sửa chữa nhà cửa, điện nước, đồ dùng đồ chơi |
45.000.000 |
|
- Mua văn phòng phẩm ( giấy phô tô, giấy in, phô tô tài liệu, các đồ dùng
phục vụ cho công tác chuyên môn, dạy học) |
22.200.000 |
|
- Tiếp khách |
26.300.000 |
|
- Tổ chức hội nghị, kỷ niệm 20/11, tổng kết năm học |
25.000.000 |
|
- Cước Internet |
1.200.000 |
|
- Tài liệu, đồ dùng dạy học |
59.700.000 |
|
- Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn |
49.800.000 |
|
- Chi Bảo trì nâng cấp các phần mềm |
16.000.000 |
|
- Chi khác |
8.300.000 |
|
- Hỗ trợ trẻ ăn trưa, chi phí học tập và miễn giảm học phí |
93.420.000 |
|
- Chi tiền thương thẻo nghị định 73/2024/NĐ-CP |
225.998.000 |
|
Tổng cộng chi |
7.657.721.000 |
|
Cân dối thu - chi |
0 |
|
Diễn Hạnh, ngày 07 tháng 01 năm 2025 |
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàng Thị Sáu |
|
|
Đăng ký thành viên