PHÒNG GD&ĐT DIỄN CHÂU | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||
TRƯỜNG MN DIỄN HẠNH | Độc lập -Tự do - Hạnh phúc | |||||||||
|
||||||||||
Diễn Hạnh , ngày 30 tháng 06 năm 2024 | ||||||||||
BIÊN BẢN NIÊM YẾT CÔNG KHAI | ||||||||||
KẾT QUẢ ỦNG HỘ TIỀN VẬN ĐỘNG TÀI TRỢ GD NĂM HỌC 2023-2024 | ||||||||||
Hôm nay ngày 30 tháng 06 năm 2024 tại Văn phòng Trường Mầm non Diễn Hạnh chúng tôi : | ||||||||||
Ban tài chính nhà trường gồm: | ||||||||||
1. Đ/c: Hoàng Thị Sáu – Hiệu trưởng | ||||||||||
2. Đ/c: Đặng Thị Hương Giang – Kế toán | ||||||||||
3. Đ/c: Nguyễn Thị Loan – CT công đoàn | ||||||||||
4. Đ/c: Lê Thị Dung : Thư ký HĐ | ||||||||||
5. Đ/c: Trương Thị Thanh – Trưởng ban thanh tra nhân dân | ||||||||||
6. Đ/c: Trương Thị Tý – Hội trưởng hội phụ huynh. | ||||||||||
Tiến hành lập biên bản báo cáo công khai kết quả ủng hộ tài trợ để mua sắm tu sửa cơ sở vật chất thiết bị năm học 2023-2024 | ||||||||||
Thống nhất bản công khai này cho toàn thể CBGVNV và Phụ huynh học sinh được biết kết quả thu và chi trong năm học 2023-2024 | ||||||||||
Biên bản công khai được niêm yết trong 15 ngày kể từ ngày công khai nếu không có ý kiến phản hồi chúng tôi sẽ lập biên bản thu hồi công khai. | ||||||||||
* Kết quả Vận động từ ngày 20/01/2024 đến 31/05/2024 | ||||||||||
I. PHẦN THU: | ||||||||||
Thu từ nguồn ủng hộ của phụ hunh học sinh | ||||||||||
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ỦNG HỘ TÀI TRỢ GD NĂM 2023- 2024 | ||||||||||
TT | LỚP | SĨ SỐ | SỐ TIỀNNẠP | Bình quân | Ghi chú | |||||
1 | NT A | 19 | 4.450.000 | 234.211 | ||||||
2 | NTB | 17 | 4.500.000 | 264.706 | ||||||
3 | NT C | 27 | 7.000.000 | 259.259 | ||||||
4 | Lớp 3 tuổi A | 31 | 6.200.000 | 200.000 | ||||||
5 | Lớp 3 tuổi B | 30 | 5.400.000 | 180.000 | ||||||
6 | Lớp 3 tuổi C | 20 | 4.500.000 | 225.000 | ||||||
7 | Lớp 3 tuổi D | 20 | 5.900.000 | 295.000 | ||||||
8 | Lớp 4 tuổi A | 25 | 5.300.000 | 212.000 | ||||||
9 | Lớp 4 tuổi B | 22 | 4.700.000 | 213.636 | ||||||
10 | Lớp 4 tuổi C | 23 | 4.100.000 | 178.261 | ||||||
11 | Lớp 4 tuổi D | 27 | 5.700.000 | 211.111 | ||||||
12 | Lớp 5 tuổi A | 27 | 7.050.000 | 261.111 | ||||||
13 | Lớp 5 tuổi B | 24 | 5.600.000 | 233.333 | ||||||
14 | Lớp 5 tuổi C | 27 | 5.000.000 | 185.185 | ||||||
15 | Lớp 5 tuổi D | 27 | 5.500.000 | 203.704 | ||||||
TỔNG | 366 | 80.900.000 | ||||||||
II. PHẦN CHI | ||||||||||
TT | Tên Danh mục mua sắm, tu sửa | Số tiền | ||||||||
1 | Thanh toán tiền sửa chữa, bảo dưỡng công trình vệ sinh | 52.850.000 | ||||||||
2 | Mua ti vi phục vụ dạy và học | 28.050.000 | ||||||||
TỔNG | 80.900.000 | |||||||||
(Tám mươi triệu chín trăm ngàn đồng ) | ||||||||||
80.900.000đ - 80.900.000đ còn dư 0 đồng | ||||||||||
Các loại Hồ sơ thu và chi đã quyết toán đầy đủ, biên bản này lập được sự thống nhất cao trong các ban tài chính vậy chúng tôi niêm yết công khai cho các bậc phụ huynh, các ban ngành được biết xem xét có gì vướng mắc xin liên hệ ban tài chính để được giải thích đầy đủ | ||||||||||
TRƯỞNG BAN | THƯ KÝ | |||||||||
(Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) | |||||||||
Hoàng Thị Sáu | Lê Thị Dung | |||||||||
Các thành viên | ||||||||||
(Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||||
CTCĐ Trưởng ban thanh tra Hội trưởng HPH Kế Toán | ||||||||||
Nguyễn Thị Loan Trương Thị Thanh Trương Thị Tý Đặng Thị Hương Giang | ||||||||||
Tác giả bài viết: Trường Mầm non Diễn Hạnh
Nguồn tin: Tại trường mầm non Diễn Hạnh:
Các tin khác
Đăng ký thành viên