Công Khai quyết toán NSNN, Nguồn khác năm 2023

Thứ hai - 03/06/2024 08:57
    PHÒNG GD&ĐT DIỄN CHÂU                
TRƯỜNG MẦM NON DIỄN HẠNH                
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI BÁO CÁO THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2023
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
                   
Số TT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết toán
Tổng số NSNN giao Học phí Tài trợ Chăm sóc sức khỏe ban đầu  Tiếng Anh KP bán trú tiền ăn
A Quyết toán thu                
I Phần thu 6 788 461 679 4 784 776 295  589 545 911  32 845 000  15 063 353  130 868 000  39 940 000 1 195 423 120
II Số thu nộp NS                
III Số được để lại chi theo
 chế độ
6 788 461 679 4 784 776 295  589 545 911  32 845 000  15 063 353  130 868 000  39 940 000 1 195 423 120
B Các khoản chi                
Số TT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo quyết toán
Tổng số NSNN giao Học phí Tài trợ Chăm sóc sức khỏe ban đầu  Tiếng Anh KP bán trú tiền ăn
6000 Tiền lương 2.418.382.775 2 277 942 775  140 440 000               
6001 Lương theo ngạch, bậc 2.409.174.575 2 268 734 575  140 440 000          
6003 Lương hợp đồng theo chế độ 9.208.200  9 208 200            
6050 Tiền công lao đông TX theo HĐ 36.000.000  36 000 000                  
    36.000.000  36 000 000            
6100 Phụ cấp lương 1.340.881.885 1 340 881 885                  
6101 Phụ cấp chức vụ 37.506.000  37 506 000            
6105 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 16.209.000  16 209 000            
6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 840.035.535  840 035 535            
6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 3.948.000  3 948 000            
6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề 443.183.350  443 183 350            
6149 Phụ cấp khác 0              
6150 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học 5.310.000  5 310 000                  
6155 Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú) 3.210.000  3 210 000            
6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 2.100.000  2 100 000            
6200 Tiền thưởng 29.533.000  20 115 000  9 418 000               
6201 Thưởng thường xuyên 29.533.000  20 115 000  9 418 000          
6300 Các khoản đóng góp 681.345.284  681 345 284                  
6301 Bảo hiểm xã hội 514.726.275  514 726 275            
6302 Bảo hiểm y tế 80.664.087  80 664 087            
6303 Kinh phí công đoàn 58.086.992  58 086 992            
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 27.867.930  27 867 930            
6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân 8.320.000  8 320 000                  
6401 Tiền ăn 8.320.000  8 320 000            
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng 39.303.751  18 935 951  20 367 800               
6501 Tiền điện 22.174.951  18 935 951  3 239 000          
6502 Tiền nước 4.500.000    4 500 000          
6504 Tiền vệ sinh, môi trường 12.628.800    12 628 800          
6550 Vật tư văn phòng 10.860.000  10 860 000                  
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 10.860.000  10 860 000            
6599 Vật tư văn phòng khác 0              
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 4.620.000  1 980 000  2 640 000               
6608 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện 1.980.000  1 980 000            
6649 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc khác 2.640.000    2 640 000          
6650 Hội nghị 0                     
6657 Các khoản thuê mướn khác 0              
6699 Chi phí khác 0              
6700 Công tác phí 21.230.000  21 230 000                  
6703 Tiền thuê phòng ngủ 630.000   630 000            
6704 Khoán công tác phí 20.600.000  20 600 000            
6750 Chi phí thuê mướn 71.850.000  50 400 000  21 450 000               
6757 Thuê lao động trong nước 50.400.000  50 400 000            
6799 Chi phí thuê mướn khác 21.450.000    21 450 000          
6900 Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng 125.273.000  32 600 000  83 128 000  9 545 000            
6907 Nhà cửa 101.060.000  17 932 000  83 128 000          
6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 0              
6921 Đường điện, cấp thoát nước 24.213.000  14 668 000    9 545 000        
6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn 14.990.000     14 990 000               
6955 Tài sản và thiết bị văn phòng 14.990.000    14 990 000          
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 425.648.400  198 175 400  170 208 000  23 280 000     3 200 000  30 785 000   
7001 Chi mua hàng hóa, vật tư 357.361.000  144 888 000  155 208 000  23 280 000    3 200 000  30 785 000  
7012 Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 0              
7049 Chi khác 68.287.400  53 287 400  15 000 000          
7750 Chi khác 1.277.298.290  44 415 000      20 000  15 031 510  127 668 000    1 090 163 780
7761 Chi tiếp khách 19.850.000  19 850 000            
7766 Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ 3.300.000  3 300 000            
7799 Chi các khoản khác 1.254.148.290  21 265 000     20 000  15 031 510  127 668 000   1 090 163 780
7950 Chi lập các quỹ phúc của ĐV 36.265.000  36 265 000                  
7951 Chi lập quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập 4.351.800  4 351 800            
7952 Chi lập Quỹ phúc lợi 25.385.500  25 385 500            
7953 Chi lập quỹ khen thưởng 2.901.200  2 901 200            
7954 Chi lập quỹ phát triển hoạt dộng sự nghiệp 3.626.500  3 626 500            
  Tổng cộng 6.547.111.385 4 784 776 295  462 641 800  32 845 000  15 031 510  130 868 000  30 785 000 1 090 163 780
      Diễn Hạnh, ngày  03    tháng  6   năm 2024
      HIỆU TRƯỞNG
            (đã ký)    
                   
      Hoàng Thị Sáu
                   

Nguồn tin: Tại trường mầm non Diễn Hạnh

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn cần  
/
 để chia sẽ thông tin,ý kiến ...
HỖ TRỢ QUẢN TRỊ WEB
LIÊN KẾT WEBSITE
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập18
  • Hôm nay143
  • Tháng hiện tại929
  • Tổng lượt truy cập439,625
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây