PHÒNG GD&ĐT DIỄN CHÂU | |||||||||
TRƯỜNG MẦM NON DIỄN HẠNH | |||||||||
THÔNG BÁO | |||||||||
CÔNG KHAI BÁO CÁO THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2023 | |||||||||
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN) | |||||||||
Số TT | Chỉ tiêu | Số liệu báo cáo quyết toán | |||||||
Tổng số | NSNN giao | Học phí | Tài trợ | Chăm sóc sức khỏe ban đầu | Tiếng Anh | KP bán trú | tiền ăn | ||
A | Quyết toán thu | ||||||||
I | Phần thu | 6 788 461 679 | 4 784 776 295 | 589 545 911 | 32 845 000 | 15 063 353 | 130 868 000 | 39 940 000 | 1 195 423 120 |
II | Số thu nộp NS | ||||||||
III | Số được để lại chi theo chế độ |
6 788 461 679 | 4 784 776 295 | 589 545 911 | 32 845 000 | 15 063 353 | 130 868 000 | 39 940 000 | 1 195 423 120 |
B | Các khoản chi | ||||||||
Số TT | Chỉ tiêu | Số liệu báo cáo quyết toán | |||||||
Tổng số | NSNN giao | Học phí | Tài trợ | Chăm sóc sức khỏe ban đầu | Tiếng Anh | KP bán trú | tiền ăn | ||
6000 | Tiền lương | 2.418.382.775 | 2 277 942 775 | 140 440 000 | |||||
6001 | Lương theo ngạch, bậc | 2.409.174.575 | 2 268 734 575 | 140 440 000 | |||||
6003 | Lương hợp đồng theo chế độ | 9.208.200 | 9 208 200 | ||||||
6050 | Tiền công lao đông TX theo HĐ | 36.000.000 | 36 000 000 | ||||||
36.000.000 | 36 000 000 | ||||||||
6100 | Phụ cấp lương | 1.340.881.885 | 1 340 881 885 | ||||||
6101 | Phụ cấp chức vụ | 37.506.000 | 37 506 000 | ||||||
6105 | Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ | 16.209.000 | 16 209 000 | ||||||
6112 | Phụ cấp ưu đãi nghề | 840.035.535 | 840 035 535 | ||||||
6113 | Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc | 3.948.000 | 3 948 000 | ||||||
6115 | Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề | 443.183.350 | 443 183 350 | ||||||
6149 | Phụ cấp khác | 0 | |||||||
6150 | Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học | 5.310.000 | 5 310 000 | ||||||
6155 | Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú) | 3.210.000 | 3 210 000 | ||||||
6157 | Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập | 2.100.000 | 2 100 000 | ||||||
6200 | Tiền thưởng | 29.533.000 | 20 115 000 | 9 418 000 | |||||
6201 | Thưởng thường xuyên | 29.533.000 | 20 115 000 | 9 418 000 | |||||
6300 | Các khoản đóng góp | 681.345.284 | 681 345 284 | ||||||
6301 | Bảo hiểm xã hội | 514.726.275 | 514 726 275 | ||||||
6302 | Bảo hiểm y tế | 80.664.087 | 80 664 087 | ||||||
6303 | Kinh phí công đoàn | 58.086.992 | 58 086 992 | ||||||
6304 | Bảo hiểm thất nghiệp | 27.867.930 | 27 867 930 | ||||||
6400 | Các khoản thanh toán khác cho cá nhân | 8.320.000 | 8 320 000 | ||||||
6401 | Tiền ăn | 8.320.000 | 8 320 000 | ||||||
6500 | Thanh toán dịch vụ công cộng | 39.303.751 | 18 935 951 | 20 367 800 | |||||
6501 | Tiền điện | 22.174.951 | 18 935 951 | 3 239 000 | |||||
6502 | Tiền nước | 4.500.000 | 4 500 000 | ||||||
6504 | Tiền vệ sinh, môi trường | 12.628.800 | 12 628 800 | ||||||
6550 | Vật tư văn phòng | 10.860.000 | 10 860 000 | ||||||
6552 | Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng | 10.860.000 | 10 860 000 | ||||||
6599 | Vật tư văn phòng khác | 0 | |||||||
6600 | Thông tin, tuyên truyền, liên lạc | 4.620.000 | 1 980 000 | 2 640 000 | |||||
6608 | Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện | 1.980.000 | 1 980 000 | ||||||
6649 | Thông tin, tuyên truyền, liên lạc khác | 2.640.000 | 2 640 000 | ||||||
6650 | Hội nghị | 0 | |||||||
6657 | Các khoản thuê mướn khác | 0 | |||||||
6699 | Chi phí khác | 0 | |||||||
6700 | Công tác phí | 21.230.000 | 21 230 000 | ||||||
6703 | Tiền thuê phòng ngủ | 630.000 | 630 000 | ||||||
6704 | Khoán công tác phí | 20.600.000 | 20 600 000 | ||||||
6750 | Chi phí thuê mướn | 71.850.000 | 50 400 000 | 21 450 000 | |||||
6757 | Thuê lao động trong nước | 50.400.000 | 50 400 000 | ||||||
6799 | Chi phí thuê mướn khác | 21.450.000 | 21 450 000 | ||||||
6900 | Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng | 125.273.000 | 32 600 000 | 83 128 000 | 9 545 000 | ||||
6907 | Nhà cửa | 101.060.000 | 17 932 000 | 83 128 000 | |||||
6912 | Các thiết bị công nghệ thông tin | 0 | |||||||
6921 | Đường điện, cấp thoát nước | 24.213.000 | 14 668 000 | 9 545 000 | |||||
6950 | Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn | 14.990.000 | 14 990 000 | ||||||
6955 | Tài sản và thiết bị văn phòng | 14.990.000 | 14 990 000 | ||||||
7000 | Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành | 425.648.400 | 198 175 400 | 170 208 000 | 23 280 000 | 3 200 000 | 30 785 000 | ||
7001 | Chi mua hàng hóa, vật tư | 357.361.000 | 144 888 000 | 155 208 000 | 23 280 000 | 3 200 000 | 30 785 000 | ||
7012 | Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành | 0 | |||||||
7049 | Chi khác | 68.287.400 | 53 287 400 | 15 000 000 | |||||
7750 | Chi khác | 1.277.298.290 | 44 415 000 | 20 000 | 15 031 510 | 127 668 000 | 1 090 163 780 | ||
7761 | Chi tiếp khách | 19.850.000 | 19 850 000 | ||||||
7766 | Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ | 3.300.000 | 3 300 000 | ||||||
7799 | Chi các khoản khác | 1.254.148.290 | 21 265 000 | 20 000 | 15 031 510 | 127 668 000 | 1 090 163 780 | ||
7950 | Chi lập các quỹ phúc của ĐV | 36.265.000 | 36 265 000 | ||||||
7951 | Chi lập quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập | 4.351.800 | 4 351 800 | ||||||
7952 | Chi lập Quỹ phúc lợi | 25.385.500 | 25 385 500 | ||||||
7953 | Chi lập quỹ khen thưởng | 2.901.200 | 2 901 200 | ||||||
7954 | Chi lập quỹ phát triển hoạt dộng sự nghiệp | 3.626.500 | 3 626 500 | ||||||
Tổng cộng | 6.547.111.385 | 4 784 776 295 | 462 641 800 | 32 845 000 | 15 031 510 | 130 868 000 | 30 785 000 | 1 090 163 780 | |
Diễn Hạnh, ngày 03 tháng 6 năm 2024 | |||||||||
HIỆU TRƯỞNG | |||||||||
(đã ký) | |||||||||
Hoàng Thị Sáu | |||||||||
Nguồn tin: Tại trường mầm non Diễn Hạnh
Các tin khác
Đăng ký thành viên