PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG MẦM NON DIỄN HẠNH ![]() |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ![]() Diễn Hạnh, ngày 06 tháng 09 năm 2022 |
Nơi nhận: | HIỆU TRƯỞNG | |
- BĐDCMHS; | ||
- Các tổ CM; | ||
- Lưu: VP. | ||
PHÒNG GD & ĐT DIỄN CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||
TRƯỜNG MẦM NON DIỄN HẠNH | Độc lập- Tự do - Hạnh phúc | ||
Số: 98/BCTC | Diễn Hạnh, ngày 06 tháng 09 năm 2022 | ||
BÁO CÁO CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH NĂM HỌC 2021-2022 | |||
Thực hiện công khai các khoản thu chi theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và thông tư số 36 | |||
2017/TT-BGD &ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ giáo dục và Đào tạo | |||
Trường Mầm non Diễn Hạnh xin báo cáo quyết toán thu chi các quỹ năm học 2021-2022 như sau: | |||
TT | Nội dung thực hiện | Số tiền | Ghi chú |
A | PHẦN DƯ ĐẦU NĂM 2021-2022 | 1873 722 030 | |
I | Ngân sách NN cấp | 1499 727 000 | |
II | Thu từ phụ huynh học sinh | 372 198 000 | |
1 | Thu học phí | 372 198 000 | |
2 | Nguồn vận động tài trợ từ phụ huynh học sinh | ||
3 | Thu chi phí tổ chức bán trú | 18 556 100 | |
4 | Thu tiền ăn | 1 050 | |
III | Thu KPCSSK ban đầu từ BHYT học sinh | 1 797 030 | |
B | PHẦN THU | 4643 915 424 | |
I | Ngân sách NN cấp | 4158 706 000 | |
II | Thu từ phụ huynh học sinh | 471 892 133 | |
1 | Thu học phí:(thu hp:199.994.000đ, cấp bù học phí Kỳ I: 950.000đ Kỳ II; 3.800.000đ, lãi tiền gủi; 874.133đ) | 205 618 133 | |
2 | Nguồn vận động tài trợ từ phụ huynh hs | 78 630 000 | |
3 | Thu chi phí tổ chức bán trú: 314.547.000 | 187 644 000 | |
4 | Tiền ăn | 499 579 000 | |
III | KPCSSK ban đầu từ BHYT học sinh (BHXH Diễn Châu trích từ BHYT học sinh chuyển về làm nguồn KP chăm sóc ban đầu cho học sinh tại trường) | 13 317 291 | |
B | PHẦN CHI | ||
I | Chi từ nguồn ngân sách cấp | 4010 566 400 | |
1 | Chi trả lương, phụ cấp cho CBGV | 2.953.716.800 | |
2 | Các khoản đóng góp | 535.839.000 | |
3 | Chi thanh toán tiền điện thắp sáng | 9.740.800 | |
4 | Chi cấp bù học phí, hỗ trợ trẻ ăn trưa, trẻ khuyết tật, chi phí học tập cho trẻ thuộc diện chính sách | 49.028.000 | |
5 | Thuê lao động vệ sinh môi trường, hút hầm vệ sinh | 47.300.000 | |
6 | Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công các chuyên môn và các công trình hạ tầng | 51.835.000 | |
7 | Mua sắm tài sản | 90.740.800 | |
8 | Chi mua vật tư, hàng hóa, đồ dùng đồ chơi | 179.566.000 | |
9 | Chi hợp đồng giáo viên, bảo vệ và thuê khoán khác | 45.100.000 | |
10 | Chi công tác phí tập huấn, CTP khoán | 22.800.000 | |
11 | Chi tiếp khách, tạo đàm, hội nghị các ngày lễ | 17.900.000 | |
12 | Chi hoạt động khác | 7.000.000 | |
II | Chi từ nguồn thu học phí | 445 138 730 | |
1 | Chi trả lương, phụ cấp cho CBGV | 128.735.900 | |
2 | Các khoản đóng góp | 15.431.100 | |
3 | Chi mua sắm tài sản | 110.990.000 | |
4 | Chi hợp đồng giáo viên | 3.500.000 | |
5 | Chi nâng cấp, sửa chữa đồ dùng đồ chơi, tài sản trong nhà trường | 125.816.000 | |
6 | Mua sắm vật tư, hàng hóa, đồ dùng, đồ chơi phục vụ công tác chuyên môn | 53.363.000 | |
7 | Chi các hoạt động khác | 7.302.730 | |
III | Chi từ nguồn chi phí tổ chức phục vụ bán trú | 206 200 100 | |
1 | Chi trả công cho nhân viên nấu ăn | 156 000 000 | |
2 | Chi mua đồ dùng bán trú, đồ dùng vệ sinh | 50 200 100 | |
IV | Chi từ nguồn chăm sóc sức khỏe ban đầu | 10 530 000 | |
1 | Chi khám sức khỏe cho học sinh | 2 000 000 | |
2 | Chi mua phun thuốc, xử lý vệ sinh làm sạch môi trường | ||
3 | Chi mua thuốc, vật tư, công cụ dụng cụ, tài liệu phục vụ công tác y tế trường học | 8 530 000 | |
V | Chi từ nguồn tài trợ | 78 630 000 | |
1 | Bộ đồ chơi liên hoàn | 49.200.000 | |
2 | Mua ti vi | 6.820.000 | |
3 | Gía tay vịn Inoc Phòng âm nhạc | 2.240.000 | |
4 | Mua gương, phông phòng âm nhạc | 16.360.000 | |
5 | Sửa bồn vệ sinh phòng học | 4.000.000 | |
6 | Phí chuyển tiền | 10.000 | |
VI | Chi ăn bán trú | 499 580 050 | |
C | PHẦN QUYẾT TOÁN | ||
Tổng thu | 4643 915 424 | ||
Tổng chi | 4751 065 230 | ||
D | PHẦN DƯ CUỐI NĂM 2021-2022 | 1785 128 324 | |
I | Ngân sách NN cấp | 1647 866 600 | |
II | Thu từ phụ huynh học sinh | 132 677 403 | |
1 | Thu học phí | 132 677 403 | |
2 | Nguồn vận động tài trợ từ phụ huynh học sinh | ||
3 | Thu chi phí tổ chức bán trú | ||
4 | Thu tiền ăn | ||
III | Thu KPCSSK ban đầu | 4 584 321 | |
Hiệu trưởng | |||
Hoàng Thị Sáu |
Tác giả bài viết: Trường Mầm Non Diễn Hạnh
Nguồn tin: Trường MN Diễn Hạnh
Các tin khác
Đăng ký thành viên